dossard
danh từ giống đực (m)
/do.saʁ/ giọng máy của trình duyệt
dossard nghĩa là Số hiệu (trên) lưng (khi dự các cuộc đua).
Nghĩa của dossard
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Số hiệu (trên) lưng (khi dự các cuộc đua).
Dạng từ của dossard
Đi với mạo từ: un dossard · le dossard
| Số nhiều | dossards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bib; (by extension) start number (on a sportsman's shirt); pinny (colorful overshirt worn over one's clothes, usually to mark one's team during group activities)
Câu hỏi thường gặp
dossard nghĩa là gì?
dossard (danh từ) nghĩa là Số hiệu (trên) lưng (khi dự các cuộc đua).
dossard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dossard (giọng Pháp chuẩn): /do.saʁ/.
dossard là giống đực hay giống cái?
dossard là danh từ giống đực (dùng với un, le).