dosimètre
danh từ giống đực (m)
/do.zi.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
dosimètre nghĩa là xạ lượng kế.
Nghĩa của dosimètre
Danh từ · giống đực
- Xạ lượng kế.
Dạng từ của dosimètre
Đi với mạo từ: un dosimètre · le dosimètre
| Số nhiều | dosimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dosimeter
Câu hỏi thường gặp
dosimètre nghĩa là gì?
dosimètre (danh từ) nghĩa là xạ lượng kế.
dosimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dosimètre (giọng Pháp chuẩn): /do.zi.mɛtʁ/.
dosimètre là giống đực hay giống cái?
dosimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).