doryphore
danh từ giống đực (m)
/dɔ.ʁi.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
doryphore nghĩa là bọ mật sọc đen.
Nghĩa của doryphore
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ mật sọc đen.
Dạng từ của doryphore
Đi với mạo từ: un doryphore · le doryphore
| Số nhiều | doryphores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Colorado beetle (Leptinotarsa decemlineata)
Câu hỏi thường gặp
doryphore nghĩa là gì?
doryphore (danh từ) nghĩa là bọ mật sọc đen.
doryphore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doryphore (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.ʁi.fɔʁ/.
doryphore là giống đực hay giống cái?
doryphore là danh từ giống đực (dùng với un, le).