dortoir
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɔʁ.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
dortoir nghĩa là nhà ngủ.
Nghĩa của dortoir
Danh từ · giống đực
- Nhà ngủ (nội trú).
Dạng từ của dortoir
Đi với mạo từ: un dortoir · le dortoir
| Số nhiều | dortoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dormitory
Câu hỏi thường gặp
dortoir nghĩa là gì?
dortoir (danh từ) nghĩa là nhà ngủ.
dortoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dortoir (giọng Pháp chuẩn): /dɔʁ.twaʁ/.
dortoir là giống đực hay giống cái?
dortoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).