dorsalgie
danh từ giống cái (f)
/dɔʁ.sal.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
dorsalgie nghĩa là đau lưng.
Nghĩa của dorsalgie
Danh từ · giống cái
- Y học Đau lưng.
Dạng từ của dorsalgie
Đi với mạo từ: une dorsalgie · la dorsalgie
| Số nhiều | dorsalgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dorsalgia
Câu hỏi thường gặp
dorsalgie nghĩa là gì?
dorsalgie (danh từ) nghĩa là đau lưng.
dorsalgie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dorsalgie (giọng Pháp chuẩn): /dɔʁ.sal.ʒi/.
dorsalgie là giống đực hay giống cái?
dorsalgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).