donjuanisme
danh từ giống đực (m)
/dɔ̃.ʒɥa.nism/ giọng máy của trình duyệt
donjuanisme nghĩa là thói sở khanh.
Nghĩa của donjuanisme
Danh từ · giống đực
- Thói Sở Khanh.
Dạng từ của donjuanisme
Đi với mạo từ: un donjuanisme · le donjuanisme
| Số nhiều | donjuanismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Don Juanism
Câu hỏi thường gặp
donjuanisme nghĩa là gì?
donjuanisme (danh từ) nghĩa là thói sở khanh.
donjuanisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donjuanisme (giọng Pháp chuẩn): /dɔ̃.ʒɥa.nism/.
donjuanisme là giống đực hay giống cái?
donjuanisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).