TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

donjuaniser

giọng máy của trình duyệt

donjuaniser nghĩa là chim gái, giở thói sở khanh.

Nghĩa của donjuaniser

Nội động từ

  1. Chim gái, giở thói Sở Khanh.

Câu hỏi thường gặp

donjuaniser nghĩa là gì?

donjuaniser (nội động từ) nghĩa là chim gái, giở thói sở khanh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.