donc
donc nghĩa là nên, thế nên.
Nghĩa của donc
Phó từ
- Nên, thế nên, vậy nên. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Nous ne l'avons pas aidé, donc il l'a fait par lui-même.Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.
- C'est important, donc je le ferai.Đó là một điều quan trọng, vậy nên tôi sẽ làm điều đó.
Câu ví dụ với donc
- Nous ne l'avons pas aidé, donc il l'a fait par lui-même. Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.Tatoeba #1308011
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
- Donc je peux encore dormir cinq minutes. Vậy là tôi có thêm năm phút nữa để ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #690142
- C'est important, donc je le ferai. Đó là một điều quan trọng, vậy nên tôi sẽ làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8010465
- Je pense donc je suis. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331611
- Je pense, donc je suis. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2577803
- Je pense, donc j'existe. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5996726
- Je pense donc j'existe. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12334510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ therefore, consequently; thus
Câu hỏi thường gặp
donc nghĩa là gì?
donc (phó từ) nghĩa là nên, thế nên.
donc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donc (giọng Pháp chuẩn): /dɔ̃k/.