donatisme
danh từ giống đực (m)
/dɔ.na.tism/ giọng máy của trình duyệt
donatisme nghĩa là Giáo phái Đô-nát (ở Châu Phi).
Nghĩa của donatisme
Danh từ · giống đực
- Sử học Giáo phái Đô-nát (ở Châu Phi).
Dạng từ của donatisme
Đi với mạo từ: un donatisme · le donatisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Donatism
Câu hỏi thường gặp
donatisme nghĩa là gì?
donatisme (danh từ) nghĩa là Giáo phái Đô-nát (ở Châu Phi).
donatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donatisme (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.na.tism/.
donatisme là giống đực hay giống cái?
donatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).