TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dominoterie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

dominoterie nghĩa là nghề làm giấy hoa, giấy hoa.

Nghĩa của dominoterie

Danh từ · giống cái

  1. Nghề làm giấy hoa.
  2. Giấy hoa.

Dạng từ của dominoterie

Đi với mạo từ: une dominoterie · la dominoterie

Câu hỏi thường gặp

dominoterie nghĩa là gì?

dominoterie (danh từ) nghĩa là nghề làm giấy hoa, giấy hoa.

dominoterie là giống đực hay giống cái?

dominoterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.