documentaliste
danh từ cả hai giống
/dɔ.ky.mɑ̃.ta.list/ giọng máy của trình duyệt
documentaliste nghĩa là cán bộ tư liệu.
Nghĩa của documentaliste
Danh từ · cả hai giống
- Cán bộ tư liệu.
Dạng từ của documentaliste
| Số nhiều | documentalistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ documentalist
Câu hỏi thường gặp
documentaliste nghĩa là gì?
documentaliste (danh từ) nghĩa là cán bộ tư liệu.
documentaliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của documentaliste (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.ky.mɑ̃.ta.list/.
documentaliste là giống đực hay giống cái?
documentaliste là danh từ cả hai giống.