dock
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɔk/ giọng máy của trình duyệt
dock nghĩa là bến tàu, bến cảng, kho cảng.
Nghĩa của dock
Danh từ · giống đực
- Bến tàu, bến cảng.
- Kho cảng.
Dạng từ của dock
Đi với mạo từ: un dock · le dock
| Số nhiều | docks |
Câu hỏi thường gặp
dock nghĩa là gì?
dock (danh từ) nghĩa là bến tàu, bến cảng, kho cảng.
dock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dock (giọng Pháp chuẩn): /dɔk/.
dock là giống đực hay giống cái?
dock là danh từ giống đực (dùng với un, le).