docimasie
danh từ giống cái (f)
/dɔ.si.ma.zi/ giọng máy của trình duyệt
docimasie nghĩa là Phép giám định phủ tạng.
Nghĩa của docimasie
Danh từ · giống cái
- Y học Phép giám định phủ tạng.
- Hóa học, từ cũ nghĩa cũ Sự định lượng kim loại quặng.
- Sử học Sự điều tra lý lịch.
Dạng từ của docimasie
Đi với mạo từ: une docimasie · la docimasie
| Số nhiều | docimasies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assaying
Câu hỏi thường gặp
docimasie nghĩa là gì?
docimasie (danh từ) nghĩa là Phép giám định phủ tạng.
docimasie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của docimasie (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.si.ma.zi/.
docimasie là giống đực hay giống cái?
docimasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).