TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dix-sept

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.sɛt/ giọng máy của trình duyệt

dix-sept nghĩa là mười bảy, thứ mười bảy, ngày mười bảy.

Nghĩa của dix-sept

Tính từ

  1. Mười bảy.
  2. Thứ mười bảy.
    • Tome dix-septtập mười bảy

Danh từ · giống đực

  1. Mười bảy.
  2. Ngày mười bảy.
    • Nous sommes le dix-septhôm nay là ngày mười bảy

Số từ

  1. Mười bảy. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Mon ami a dix-sept ans.Bạn tôi mười bảy tuổi.
    • Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Câu ví dụ với dix-sept

  • Mon ami a dix-sept ans. Bạn tôi mười bảy tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333492
  • Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ seventeen

Câu hỏi thường gặp

dix-sept nghĩa là gì?

dix-sept (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười bảy, thứ mười bảy, ngày mười bảy.

dix-sept phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dix-sept (giọng Pháp chuẩn): /di.sɛt/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.