dix-septième
/di.sɛ.tjɛm/ giọng máy của trình duyệt
dix-septième nghĩa là thứ mười bảy, phần mười bảy, người thứ mười bảy, cái thứ mười bảy.
Nghĩa của dix-septième
Tính từ
- Thứ mười bảy.
- Phần mười bảy.
- La dix-septième partiemột phần mười bảy
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ mười bảy; cái thứ mười bảy.
- Phần mười bảy.
- Từ cũ, nghĩa cũ Ngày mười bảy (trong tháng).
Dạng từ của dix-septième
| Số nhiều | dix-septièmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ seventeenth
- Danh từ seventeenth
Câu hỏi thường gặp
dix-septième nghĩa là gì?
dix-septième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười bảy, phần mười bảy, người thứ mười bảy, cái thứ mười bảy.
dix-septième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dix-septième (giọng Pháp chuẩn): /di.sɛ.tjɛm/.