TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dix-neuf

/diz.nœf/ giọng máy của trình duyệt

dix-neuf nghĩa là mười chín, thứ mười chín, ngày mười chín.

Nghĩa của dix-neuf

Tính từ

  1. Mười chín.
  2. Thứ mười chín.
    • Page dix-neuftrang mười chín

Danh từ · giống đực

  1. Mười chín.
  2. Ngày mười chín.
    • Le dix-neuf févrierngày mười chín tháng hai

Số từ

  1. Mười chín. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Câu ví dụ với dix-neuf

  • Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ nineteen

Câu hỏi thường gặp

dix-neuf nghĩa là gì?

dix-neuf (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười chín, thứ mười chín, ngày mười chín.

dix-neuf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dix-neuf (giọng Pháp chuẩn): /diz.nœf/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.