dix-huitième
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /di.z‿ɥi.tjɛm/
dix-huitième nghĩa là thứ mười tám, phần mười tám, người thứ mười tám, cái thứ mười tám.
Nghĩa của dix-huitième
Tính từ
- Thứ mười tám.
- Phần mười tám.
- La dix-huitième partiemột phần mười tám
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ mười tám; cái thứ mười tám.
- Elle est la dix-huitième de sa classecô ấy là người thứ mười tám trong lớp
- Phần mười tám.
- Le dix-huitième de 36 est 2một phần mười tám của 36 là 2
- Từ cũ, nghĩa cũ Ngày mười tám (trong tháng).
- Âm nhạc Quãng mười tám.
Dạng từ của dix-huitième
| Số nhiều | dix-huitièmes |
Câu ví dụ với dix-huitième
- Elle est morte au dix-huitième siècle. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903764
- Il est mort au dix-huitième siècle. Anh ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903765
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eighteenth
- Danh từ eighteenth
Câu hỏi thường gặp
dix-huitième nghĩa là gì?
dix-huitième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười tám, phần mười tám, người thứ mười tám, cái thứ mười tám.
dix-huitième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dix-huitième (giọng Pháp chuẩn): /dis.hɥi.tjɛm/.