TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dix-huit

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/diz-\ɥit/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /di.z‿ɥit/

dix-huit nghĩa là mười tám.

Nghĩa của dix-huit

Tính từ

  1. Mười tám.
  2. Thứ mười tám.
    • Page dix-huittrang mười tám

Danh từ · giống đực

  1. Mười tám.
  2. Ngày mười tám.
    • Le dix-huit janvierngày mười tám tháng giêng

Số từ

  1. Mười tám. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Câu ví dụ với dix-huit

  • Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351744
  • Elle est venue à Tokyo à l'âge de dix-huit ans. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431064

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ eighteen

Câu hỏi thường gặp

dix-huit nghĩa là gì?

dix-huit (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười tám.

dix-huit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dix-huit (giọng Pháp chuẩn): /diz-\ɥit/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.