TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

divorcer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/di.vɔʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

divorcer nghĩa là ly hôn, đoạn tuyệt, cắt đứt.

Nghĩa của divorcer

Nội động từ

  1. Ly hôn.
    • Il a divorcé d'avec son épousehắn đã ly hôn với vợ
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Đoạn tuyệt, cắt đứt.
    • Divorcer avec amisđoạn tuyệt với bè bạn
    • Divorcer avec le bon senscắt đứt với lương tri

Chia động từ divorcer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: divorcéHiện tại phân từ: divorçant

Hiện tại présent

  • je divorce
  • tu divorces
  • il/elle divorce
  • nous divorçons
  • vous divorcez
  • ils/elles divorcent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai divorcé
  • tu as divorcé
  • il/elle a divorcé
  • nous avons divorcé
  • vous avez divorcé
  • ils/elles ont divorcé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je divorçais
  • tu divorçais
  • il/elle divorçait
  • nous divorcions
  • vous divorciez
  • ils/elles divorçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je divorcerai
  • tu divorceras
  • il/elle divorcera
  • nous divorcerons
  • vous divorcerez
  • ils/elles divorceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je divorcerais
  • tu divorcerais
  • il/elle divorcerait
  • nous divorcerions
  • vous divorceriez
  • ils/elles divorceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je divorce
  • que tu divorces
  • qu'il/elle divorce
  • que nous divorcions
  • que vous divorciez
  • qu'ils/elles divorcent

Quá khứ đơn passé simple

  • je divorçai
  • tu divorças
  • il/elle divorça
  • nous divorçâmes
  • vous divorçâtes
  • ils/elles divorcèrent

Mệnh lệnh impératif

  • divorce (tu)
  • divorçons (nous)
  • divorcez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của divorcer

Câu ví dụ với divorcer

  • J'ai divorcé. Tôi đã li hôn.Tatoeba #4678702
  • Tom et Mary ont finalement décidé de divorcer. Tom và Mary cuối cùng cũng quyết định li hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5726893
  • C'est la raison pour laquelle nous avons divorcé. Đó là lý do chúng tôi ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318333

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to divorce (to legally dissolve a marriage); to get divorced, to divorce one another

Câu hỏi thường gặp

divorcer nghĩa là gì?

divorcer (nội động từ) nghĩa là ly hôn, đoạn tuyệt, cắt đứt.

divorcer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divorcer (giọng Pháp chuẩn): /di.vɔʁ.se/.

Chia động từ divorcer ở thì hiện tại thế nào?

je divorce, tu divorces, il/elle divorce, nous divorçons, vous divorcez, ils/elles divorcent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.