TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

divette

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

divette nghĩa là nữ ca sĩ, ca kỹ.

Nghĩa của divette

Danh từ · giống cái

  1. Nữ ca sĩ, ca kỹ.

Dạng từ của divette

Đi với mạo từ: une divette · la divette

Câu hỏi thường gặp

divette nghĩa là gì?

divette (danh từ) nghĩa là nữ ca sĩ, ca kỹ.

divette là giống đực hay giống cái?

divette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.