TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

divers

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.vɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

divers nghĩa là linh tinh, khác nhau, nhiều.

Nghĩa của divers

Tính từ

  1. Linh tinh, khác nhau.
    • Faits diversviệc linh tinh, việc vặt
    • Des couleurs diversesmàu sắc khác nhau
  2. Nhiều, nhiều.. khác nhau, một vài.
    • Divers écrivainsnhiều nhà văn
    • Diverses catégoriesnhiều phạm trù khác nhau
    • à diverses reprisesnhiều lần khác nhau
  3. Văn học Hay thay đổi.
    • Caractère diverstính tình thay đổi

Dạng từ của divers

Giống cáidiverse /di.vɛʁs/
Giống cái số nhiềudiverses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divers

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với divers

  • Tu peux aussi trouver beaucoup de livres sous divers formats au Projet Gutenberg. Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477850

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ various; varying

Câu hỏi thường gặp

divers nghĩa là gì?

divers (tính từ) nghĩa là linh tinh, khác nhau, nhiều.

divers phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divers (giọng Pháp chuẩn): /di.vɛʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.