divers
divers nghĩa là linh tinh, khác nhau, nhiều.
Nghĩa của divers
Tính từ
- Linh tinh, khác nhau.
- Faits diversviệc linh tinh, việc vặt
- Des couleurs diversesmàu sắc khác nhau
- Nhiều, nhiều.. khác nhau, một vài.
- Divers écrivainsnhiều nhà văn
- Diverses catégoriesnhiều phạm trù khác nhau
- à diverses reprisesnhiều lần khác nhau
- Văn học Hay thay đổi.
- Caractère diverstính tình thay đổi
Dạng từ của divers
| Giống cái | diverse /di.vɛʁs/ |
| Giống cái số nhiều | diverses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divers
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với divers
- Tu peux aussi trouver beaucoup de livres sous divers formats au Projet Gutenberg. Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477850
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ various; varying
Câu hỏi thường gặp
divers nghĩa là gì?
divers (tính từ) nghĩa là linh tinh, khác nhau, nhiều.
divers phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divers (giọng Pháp chuẩn): /di.vɛʁ/.