TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

distiller

/dis.ti.le/ giọng máy của trình duyệt

distiller nghĩa là cất, chưng cất, nhỏ ra từng giọt, rỉ ra.

Nghĩa của distiller

Ngoại động từ

  1. Cất, chưng cất.
    • Distiller du vincất rượu nho
  2. Để nhỏ ra từng giọt.
    • Plantes qui distillent le poisencây để nhỏ ra từng giọt chất độc
  3. Nghĩa bóng Luyện.
    • L'abeille distille le mielong luyện mật

Nội động từ

  1. Nhỏ ra từng giọt, rỉ ra.
    • Liquide qui distillechất lỏng nhỏ ra từng giọt
  2. Được cất, cất (khỏi hỗn hợp).

Chia động từ distiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: distilléHiện tại phân từ: distillant

Hiện tại présent

  • je distille
  • tu distilles
  • il/elle distille
  • nous distillons
  • vous distillez
  • ils/elles distillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai distillé
  • tu as distillé
  • il/elle a distillé
  • nous avons distillé
  • vous avez distillé
  • ils/elles ont distillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je distillais
  • tu distillais
  • il/elle distillait
  • nous distillions
  • vous distilliez
  • ils/elles distillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je distillerai
  • tu distilleras
  • il/elle distillera
  • nous distillerons
  • vous distillerez
  • ils/elles distilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je distillerais
  • tu distillerais
  • il/elle distillerait
  • nous distillerions
  • vous distilleriez
  • ils/elles distilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je distille
  • que tu distilles
  • qu'il/elle distille
  • que nous distillions
  • que vous distilliez
  • qu'ils/elles distillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je distillai
  • tu distillas
  • il/elle distilla
  • nous distillâmes
  • vous distillâtes
  • ils/elles distillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • distille (tu)
  • distillons (nous)
  • distillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to distill

Câu hỏi thường gặp

distiller nghĩa là gì?

distiller (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cất, chưng cất, nhỏ ra từng giọt, rỉ ra.

distiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distiller (giọng Pháp chuẩn): /dis.ti.le/.

Chia động từ distiller ở thì hiện tại thế nào?

je distille, tu distilles, il/elle distille, nous distillons, vous distillez, ils/elles distillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.