disthène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
disthène nghĩa là điten.
Nghĩa của disthène
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Điten.
Dạng từ của disthène
Đi với mạo từ: un disthène · le disthène
| Số nhiều | disthènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kyanite
Câu hỏi thường gặp
disthène nghĩa là gì?
disthène (danh từ) nghĩa là điten.
disthène là giống đực hay giống cái?
disthène là danh từ giống đực (dùng với un, le).