TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

distancer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dis.tɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

distancer nghĩa là vượt lên, bỏ xa, loại khỏi cuộc thi.

Nghĩa của distancer

Ngoại động từ

  1. Vượt lên, bỏ xa.
    • Coureur qui distance ses concurrentsngười chạy thi bỏ xa các đối thủ
    • Ecolier qui distance ses camaradeshọc sinh vượt lên trên bạn mình
  2. Thể dục thể thao Loại khỏi cuộc thi.
    • Distancer un chevalloại một con ngựa khỏi cuộc thi

Chia động từ distancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: distancéHiện tại phân từ: distançant

Hiện tại présent

  • je distance
  • tu distances
  • il/elle distance
  • nous distançons
  • vous distancez
  • ils/elles distancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai distancé
  • tu as distancé
  • il/elle a distancé
  • nous avons distancé
  • vous avez distancé
  • ils/elles ont distancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je distançais
  • tu distançais
  • il/elle distançait
  • nous distancions
  • vous distanciez
  • ils/elles distançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je distancerai
  • tu distanceras
  • il/elle distancera
  • nous distancerons
  • vous distancerez
  • ils/elles distanceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je distancerais
  • tu distancerais
  • il/elle distancerait
  • nous distancerions
  • vous distanceriez
  • ils/elles distanceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je distance
  • que tu distances
  • qu'il/elle distance
  • que nous distancions
  • que vous distanciez
  • qu'ils/elles distancent

Quá khứ đơn passé simple

  • je distançai
  • tu distanças
  • il/elle distança
  • nous distançâmes
  • vous distançâtes
  • ils/elles distancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • distance (tu)
  • distançons (nous)
  • distancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với distancer

  • La distance qu'il avait parcourue en courant était bien plus grande que ce que je pensais. Khoảng cách anh ấy đã chạy lớn hơn nhiều so với điều tôi nghĩ.Tatoeba #477739
  • À quelle distance est l'aéroport ? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431720
  • J'utilise souvent SSH pour accéder à mes ordinateurs à distance. Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388614

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to distance, outdistance

Câu hỏi thường gặp

distancer nghĩa là gì?

distancer (ngoại động từ) nghĩa là vượt lên, bỏ xa, loại khỏi cuộc thi.

distancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distancer (giọng Pháp chuẩn): /dis.tɑ̃.se/.

Chia động từ distancer ở thì hiện tại thế nào?

je distance, tu distances, il/elle distance, nous distançons, vous distancez, ils/elles distancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.