dissonant
/di.sɔ.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dissonant nghĩa là nghịch, không hài hòa, lủng củng.
Nghĩa của dissonant
Tính từ
- Âm nhạc Nghịch (tai).
- Nghĩa bóng Không hài hòa, lủng củng.
Dạng từ của dissonant
| Số nhiều | dissonants |
| Giống cái | dissonante |
| Giống cái số nhiều | dissonantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissonant
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dissonant
Câu hỏi thường gặp
dissonant nghĩa là gì?
dissonant (tính từ) nghĩa là nghịch, không hài hòa, lủng củng.
dissonant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissonant (giọng Pháp chuẩn): /di.sɔ.nɑ̃/.