TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

disproportionner

giọng máy của trình duyệt

disproportionner nghĩa là làm mất tỷ lệ, làm mất cân xứng.

Nghĩa của disproportionner

Ngoại động từ

  1. Làm mất tỷ lệ, làm mất cân xứng.

Câu hỏi thường gặp

disproportionner nghĩa là gì?

disproportionner (ngoại động từ) nghĩa là làm mất tỷ lệ, làm mất cân xứng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.