discophilie
danh từ giống cái (f)
/dis.kɔ.fi.li/ giọng máy của trình duyệt
discophilie nghĩa là thói ham đĩa hát.
Nghĩa của discophilie
Danh từ · giống cái
- Thói ham đĩa hát; thói thích sưu tập đĩa hát.
Dạng từ của discophilie
Đi với mạo từ: une discophilie · la discophilie
| Số nhiều | discophilies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discophilia
Câu hỏi thường gặp
discophilie nghĩa là gì?
discophilie (danh từ) nghĩa là thói ham đĩa hát.
discophilie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discophilie (giọng Pháp chuẩn): /dis.kɔ.fi.li/.
discophilie là giống đực hay giống cái?
discophilie là danh từ giống cái (dùng với une, la).