discopathie
danh từ giống cái (f)
/dis.kɔ.pa.ti/ giọng máy của trình duyệt
discopathie nghĩa là Bệnh đĩa gian đốt sống.
Nghĩa của discopathie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh đĩa gian đốt sống.
Dạng từ của discopathie
Đi với mạo từ: une discopathie · la discopathie
| Số nhiều | discopathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discopathy
Câu hỏi thường gặp
discopathie nghĩa là gì?
discopathie (danh từ) nghĩa là Bệnh đĩa gian đốt sống.
discopathie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discopathie (giọng Pháp chuẩn): /dis.kɔ.pa.ti/.
discopathie là giống đực hay giống cái?
discopathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).