TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dirigé

/di.ʁi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

dirigé nghĩa là có chỉ huy, có lãnh đạo, có hướng.

Nghĩa của dirigé

Tính từ

  1. Có chỉ huy, có lãnh đạo.
    • Economie dirigéekinh tế chỉ huy
  2. Toán học, rađiô Có hướng.

Dạng từ của dirigé

Số nhiềudirigés
Giống cáidirigée
Giống cái số nhiềudirigées

Câu hỏi thường gặp

dirigé nghĩa là gì?

dirigé (tính từ) nghĩa là có chỉ huy, có lãnh đạo, có hướng.

dirigé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dirigé (giọng Pháp chuẩn): /di.ʁi.ʒe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.