diptère
/dip.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
diptère nghĩa là hai cánh, sâu bọ hai cánh, bộ hai cánh.
Nghĩa của diptère
Tính từ
- Nghĩa bóng Có hai hàng cột hiên.
- Động vật học (có) hai cánh (sâu bọ).
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sâu bọ hai cánh.
- Số nhiều Bộ hai cánh.
Dạng từ của diptère
| Số nhiều | diptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dipteran
Câu hỏi thường gặp
diptère nghĩa là gì?
diptère (tính từ, danh từ) nghĩa là hai cánh, sâu bọ hai cánh, bộ hai cánh.
diptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diptère (giọng Pháp chuẩn): /dip.tɛʁ/.