diplopie
danh từ giống cái (f)
/di.plɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
diplopie nghĩa là chứng song thị.
Nghĩa của diplopie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng song thị.
Dạng từ của diplopie
Đi với mạo từ: une diplopie · la diplopie
| Số nhiều | diplopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diplopia
Câu hỏi thường gặp
diplopie nghĩa là gì?
diplopie (danh từ) nghĩa là chứng song thị.
diplopie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diplopie (giọng Pháp chuẩn): /di.plɔ.pi/.
diplopie là giống đực hay giống cái?
diplopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).