diplomatie
diplomatie nghĩa là ngoại giao, giới ngoại giao, tài ngoại giao.
Nghĩa của diplomatie
Danh từ · giống cái
- Ngoại giao; giới ngoại giao.
- Nghĩa bóng Tài ngoại giao, cách xử sự khôn khéo.
Dạng từ của diplomatie
Đi với mạo từ: une diplomatie · la diplomatie
| Số nhiều | diplomaties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the profession and study of diplomacy, conducting political relations between states
Câu hỏi thường gặp
diplomatie nghĩa là gì?
diplomatie (danh từ) nghĩa là ngoại giao, giới ngoại giao, tài ngoại giao.
diplomatie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diplomatie (giọng Pháp chuẩn): /di.plɔ.ma.si/.
diplomatie là giống đực hay giống cái?
diplomatie là danh từ giống cái (dùng với une, la).