dionysien
/djɔ.ni.zjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
dionysien nghĩa là Thuộc Xanh Đơ-ni (ngoại ô Pa-ri).
Nghĩa của dionysien
Tính từ
- Thuộc Xanh Đơ-ni (ngoại ô Pa-ri).
Dạng từ của dionysien
| Số nhiều | dionysiens |
| Giống cái | dionysienne |
| Giống cái số nhiều | dionysiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Dionysian
Câu hỏi thường gặp
dionysien nghĩa là gì?
dionysien (tính từ) nghĩa là Thuộc Xanh Đơ-ni (ngoại ô Pa-ri).
dionysien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dionysien (giọng Pháp chuẩn): /djɔ.ni.zjɛ̃/.