dionée
danh từ giống cái (f)
/djɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
dionée nghĩa là cây bắt ruồi.
Nghĩa của dionée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây bắt ruồi.
Dạng từ của dionée
Đi với mạo từ: une dionée · la dionée
| Số nhiều | dionées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Venus flytrap
Câu hỏi thường gặp
dionée nghĩa là gì?
dionée (danh từ) nghĩa là cây bắt ruồi.
dionée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dionée (giọng Pháp chuẩn): /djɔ.ne/.
dionée là giống đực hay giống cái?
dionée là danh từ giống cái (dùng với une, la).