dionysiaque
/djɔ.ni.zjak/ giọng máy của trình duyệt
dionysiaque nghĩa là hứng cảm, hội thần rượu.
Nghĩa của dionysiaque
Tính từ
- Thuộc Thần rượu.
- Văn học Hứng cảm.
Danh từ · giống đực
- Số nhiều, sử học Hội Thần rượu.
Dạng từ của dionysiaque
| Số nhiều | dionysiaques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dionysiaque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Dionysiac, Dionysian
Câu hỏi thường gặp
dionysiaque nghĩa là gì?
dionysiaque (tính từ, danh từ) nghĩa là hứng cảm, hội thần rượu.
dionysiaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dionysiaque (giọng Pháp chuẩn): /djɔ.ni.zjak/.