dinothérium
danh từ giống đực (m)
/di.nɔ.te.ʁjɔm/ giọng máy của trình duyệt
dinothérium nghĩa là thú kinh khủng.
Nghĩa của dinothérium
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thú kinh khủng (hóa thạch).
Dạng từ của dinothérium
Đi với mạo từ: un dinothérium · le dinothérium
| Số nhiều | dinothériums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dinotherium
Câu hỏi thường gặp
dinothérium nghĩa là gì?
dinothérium (danh từ) nghĩa là thú kinh khủng.
dinothérium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dinothérium (giọng Pháp chuẩn): /di.nɔ.te.ʁjɔm/.
dinothérium là giống đực hay giống cái?
dinothérium là danh từ giống đực (dùng với un, le).