diocèse
danh từ giống đực (m)
/djɔ.sɛz/ giọng máy của trình duyệt
diocèse nghĩa là địa phận, khu.
Nghĩa của diocèse
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Địa phận.
- Sử học Khu (gồm nhiều tỉnh).
Dạng từ của diocèse
Đi với mạo từ: un diocèse · le diocèse
| Số nhiều | diocèses |
Họ từ của diocèse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diocese (administrative district in some ancient Roman provinces); diocese (ecclesiastical territorial division subject to the jurisdiction of a bishop or of his legitimate substitute)
Câu hỏi thường gặp
diocèse nghĩa là gì?
diocèse (danh từ) nghĩa là địa phận, khu.
diocèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diocèse (giọng Pháp chuẩn): /djɔ.sɛz/.
diocèse là giống đực hay giống cái?
diocèse là danh từ giống đực (dùng với un, le).