TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dinguer

/dɛ̃.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

dinguer nghĩa là ngã té.

Nghĩa của dinguer

Nội động từ

  1. Thân mật Ngã té.
    • envoyer dinguer(thông tục) tống cổ đi

Chia động từ dinguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dinguéHiện tại phân từ: dinguant

Hiện tại présent

  • je dingue
  • tu dingues
  • il/elle dingue
  • nous dinguons
  • vous dinguez
  • ils/elles dinguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dingué
  • tu as dingué
  • il/elle a dingué
  • nous avons dingué
  • vous avez dingué
  • ils/elles ont dingué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dinguais
  • tu dinguais
  • il/elle dinguait
  • nous dinguions
  • vous dinguiez
  • ils/elles dinguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dinguerai
  • tu dingueras
  • il/elle dinguera
  • nous dinguerons
  • vous dinguerez
  • ils/elles dingueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dinguerais
  • tu dinguerais
  • il/elle dinguerait
  • nous dinguerions
  • vous dingueriez
  • ils/elles dingueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dingue
  • que tu dingues
  • qu'il/elle dingue
  • que nous dinguions
  • que vous dinguiez
  • qu'ils/elles dinguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dinguai
  • tu dinguas
  • il/elle dingua
  • nous dinguâmes
  • vous dinguâtes
  • ils/elles dinguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dingue (tu)
  • dinguons (nous)
  • dinguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với dinguer

  • Ça me rend dingue. Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #487344

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ding (hit or strike)

Câu hỏi thường gặp

dinguer nghĩa là gì?

dinguer (nội động từ) nghĩa là ngã té.

dinguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dinguer (giọng Pháp chuẩn): /dɛ̃.ɡe/.

Chia động từ dinguer ở thì hiện tại thế nào?

je dingue, tu dingues, il/elle dingue, nous dinguons, vous dinguez, ils/elles dinguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.