TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dinandier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dinandier nghĩa là Thợ làm đồ thau đúc.

Nghĩa của dinandier

Danh từ · giống đực

  1. Thợ làm đồ thau đúc.
  2. Người bán đồ thau đúc.

Dạng từ của dinandier

Đi với mạo từ: un dinandier · le dinandier

Câu hỏi thường gặp

dinandier nghĩa là gì?

dinandier (danh từ) nghĩa là Thợ làm đồ thau đúc.

dinandier là giống đực hay giống cái?

dinandier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.