dinanderie
danh từ giống cái (f)
/di.nɑ̃.dʁi/ giọng máy của trình duyệt
dinanderie nghĩa là đồ thau đúc, xưởng đúc thau.
Nghĩa của dinanderie
Danh từ · giống cái
- Đồ thau đúc.
- Xưởng đúc thau.
Dạng từ của dinanderie
Đi với mạo từ: une dinanderie · la dinanderie
| Số nhiều | dinanderies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brassware
Câu hỏi thường gặp
dinanderie nghĩa là gì?
dinanderie (danh từ) nghĩa là đồ thau đúc, xưởng đúc thau.
dinanderie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dinanderie (giọng Pháp chuẩn): /di.nɑ̃.dʁi/.
dinanderie là giống đực hay giống cái?
dinanderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).