TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dimissorial

giọng máy của trình duyệt

dimissorial nghĩa là Như dimissoire.

Nghĩa của dimissorial

Tính từ

  1. Như dimissoire.

Câu hỏi thường gặp

dimissorial nghĩa là gì?

dimissorial (tính từ) nghĩa là Như dimissoire.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.