dimorphe
/di.mɔʁf/ giọng máy của trình duyệt
dimorphe nghĩa là hai hình, lưỡng hình.
Nghĩa của dimorphe
Tính từ
- Khoáng vật học, hóa học, sinh vật học (có) hai hình, lưỡng hình.
Dạng từ của dimorphe
| Số nhiều | dimorphes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dimorph
Câu hỏi thường gặp
dimorphe nghĩa là gì?
dimorphe (tính từ) nghĩa là hai hình, lưỡng hình.
dimorphe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dimorphe (giọng Pháp chuẩn): /di.mɔʁf/.