TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dimissoire

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dimissoire nghĩa là Thư cho phép được thụ phong nơi khác.

Nghĩa của dimissoire

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Thư cho phép được thụ phong nơi khác.

Dạng từ của dimissoire

Đi với mạo từ: un dimissoire · le dimissoire

Câu hỏi thường gặp

dimissoire nghĩa là gì?

dimissoire (danh từ) nghĩa là Thư cho phép được thụ phong nơi khác.

dimissoire là giống đực hay giống cái?

dimissoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.