digraphie
danh từ giống cái (f)
/di.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
digraphie nghĩa là kế toán kép.
Nghĩa của digraphie
Danh từ · giống cái
- Kế toán kép.
Dạng từ của digraphie
Đi với mạo từ: une digraphie · la digraphie
| Số nhiều | digraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ digraphia
Câu hỏi thường gặp
digraphie nghĩa là gì?
digraphie (danh từ) nghĩa là kế toán kép.
digraphie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digraphie (giọng Pháp chuẩn): /di.ɡʁa.fi/.
digraphie là giống đực hay giống cái?
digraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).