digesteur
danh từ giống đực (m)
/di.ʒɛs.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
digesteur nghĩa là nồi hầm.
Nghĩa của digesteur
Danh từ · giống đực
- Nồi hầm.
Dạng từ của digesteur
Đi với mạo từ: un digesteur · le digesteur
| Số nhiều | digesteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ digester
Câu hỏi thường gặp
digesteur nghĩa là gì?
digesteur (danh từ) nghĩa là nồi hầm.
digesteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digesteur (giọng Pháp chuẩn): /di.ʒɛs.tœʁ/.
digesteur là giống đực hay giống cái?
digesteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).