digastrique
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
digastrique nghĩa là cơ hai thân, có hai thân.
Nghĩa của digastrique
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ hai thân.
Tính từ
- Có hai thân (cơ).
Dạng từ của digastrique
Đi với mạo từ: un digastrique · le digastrique
| Số nhiều | digastriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ digastric
Câu hỏi thường gặp
digastrique nghĩa là gì?
digastrique (danh từ, tính từ) nghĩa là cơ hai thân, có hai thân.
digastrique là giống đực hay giống cái?
digastrique là danh từ giống đực (dùng với un, le).