différend
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.fe.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
différend nghĩa là mối phân tranh, mối tranh chấp.
Nghĩa của différend
Danh từ · giống đực
- Mối phân tranh, mối tranh chấp.
- partager le différendphân giải, thỏa hiệp
Dạng từ của différend
Đi với mạo từ: un différend · le différend
| Số nhiều | différends |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dispute, difference, debate, disagreement; spread (difference between bidding and asking price)
Câu hỏi thường gặp
différend nghĩa là gì?
différend (danh từ) nghĩa là mối phân tranh, mối tranh chấp.
différend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của différend (giọng Pháp chuẩn): /di.fe.ʁɑ̃/.
différend là giống đực hay giống cái?
différend là danh từ giống đực (dùng với un, le).