TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dicaryon

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dicaryon nghĩa là nhân cặp, song nhân.

Nghĩa của dicaryon

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Nhân cặp, song nhân.

Dạng từ của dicaryon

Đi với mạo từ: un dicaryon · le dicaryon

Câu hỏi thường gặp

dicaryon nghĩa là gì?

dicaryon (danh từ) nghĩa là nhân cặp, song nhân.

dicaryon là giống đực hay giống cái?

dicaryon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.