diatomée
danh từ giống cái (f)
/dja.tɔ.me/ giọng máy của trình duyệt
diatomée nghĩa là tảo vỏ.
Nghĩa của diatomée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Tảo vỏ.
Dạng từ của diatomée
Đi với mạo từ: une diatomée · la diatomée
| Số nhiều | diatomées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diatom
Câu hỏi thường gặp
diatomée nghĩa là gì?
diatomée (danh từ) nghĩa là tảo vỏ.
diatomée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diatomée (giọng Pháp chuẩn): /dja.tɔ.me/.
diatomée là giống đực hay giống cái?
diatomée là danh từ giống cái (dùng với une, la).