diarthrose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
diarthrose nghĩa là khớp động.
Nghĩa của diarthrose
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Khớp động.
Dạng từ của diarthrose
Đi với mạo từ: une diarthrose · la diarthrose
| Số nhiều | diarthroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diarthrosis
Câu hỏi thường gặp
diarthrose nghĩa là gì?
diarthrose (danh từ) nghĩa là khớp động.
diarthrose là giống đực hay giống cái?
diarthrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).